Bài giảng Toán Lớp 5 (Kết nối tri thức) - Bài 12: Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân - Năm học 2024-2025 - Phan Thị Ánh Tuyết

pptx 18 trang Diệp Chi 22/02/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 (Kết nối tri thức) - Bài 12: Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân - Năm học 2024-2025 - Phan Thị Ánh Tuyết", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_lop_5_ket_noi_tri_thuc_bai_12_viet_so_do_dai.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 (Kết nối tri thức) - Bài 12: Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân - Năm học 2024-2025 - Phan Thị Ánh Tuyết

  1. TOÁN Lớp 5
  2. Thứ 6 ngày 11 tháng 10 năm 2024 Toán
  3. Hương Thảo – 0972.115.126 Viết số đo độ dài, khối lượng dưới dạng số thập phân Con ốc sên phải đi Trước tiên, ta cần đoạn đường dài B viết số đo độ dài, bao nhiêu mét để 2 m 15 cm khối lượng dưới đến được khóm 1,8 m dạng số thập phân hoa nhỉ? rồi làm tiếp nhé! A C 2 m 15 cm = m?
  4. Ví dụ 1: 2 m 15 cm = ? m
  5. Để viếtĐể các viết số các đo số độ đo dài độ dưới dài dạngdưới dạngsố thập số thậpphân phân, ta làm, ta nhưlàm sau: như thế nào? Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số (với đơn vị đo cần chuyển) Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân. Vd: 6m 4dm = 6,4 m 4 6m 4dm = 6 m 10 = 6 , 4 m
  6. Mỗi hộp sữa cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam nhỉ? 1 kg 250 g = kg?
  7. 1 kg 250 g = ? kg
  8. Để viếtĐể các viết số cácđo khốisố đo lượng khối lượng dưới dạng dưới số dạng thập số phân thập, phân ta làm, như sau: ta làm như thế nào? Bước 1: Chuyển số đo khối lượng thành hỗn số (với đơn vị đo cần chuyển) Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân. Vd: 6kg 240g =6,24 g 240 6kg 240g = 6 g 1000 = 6, 24 g
  9. Ví dụ 2: 275 g = ? kg 125 m = ? km
  10. Để viết các số đo độ dài, khối lượng dưới dạng số thập phân, ta làm như sau: Số đo độ dài, khối lượng Bước 1: Hỗn số Phần nguyên Phần phân số Bước 2: Số thập phân Phần nguyên Phần thập phân
  11. 1 Tìm số thập phân thích hợp a)2 m 5 dm = 2,5 ? m b) 4 km 500 m = 4,5 ? m 6 m 75 cm = 6,75 ? m 7 km 80 m = 7,08 ? km 3 m 8 cm = 3,08 ? m 456 m = 0,456 ? km
  12. 2 Tìm số thập phân thích hợp a)3 kg 725 g = 3,725 ? kg b) 1 tấn 5 tạ = 1,5 ? tấn 8 kg 75 g = 8,075 ? kg 2 tấn 325 kg = 2,325 ? tấn 560 g= 0,56 ? kg 1 450 kg = 1,45 ? tấn
  13. 3 a) Tìm số thập phân thích hợp. 1 km 75 m = 1,075 ? km Đ S Ta có: 1,075 km < 1,2 km. Vậy đoạn đường AB dài hơn.