Bài giảng Toán Lớp 5 (Kết nối tri thức) - Bài 10: Khái niệm số thập phân (Tiết 2) - Năm học 2024-2025 - Phan Thị Ánh Tuyết

pptx 17 trang Diệp Chi 24/02/2026 70
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 (Kết nối tri thức) - Bài 10: Khái niệm số thập phân (Tiết 2) - Năm học 2024-2025 - Phan Thị Ánh Tuyết", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_lop_5_ket_noi_tri_thuc_bai_10_khai_niem_so_th.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 (Kết nối tri thức) - Bài 10: Khái niệm số thập phân (Tiết 2) - Năm học 2024-2025 - Phan Thị Ánh Tuyết

  1. TOÁN Lớp 5
  2. Thứ 2 ngày 7 tháng 10 năm 2024 Toán
  3. Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân a) 2 (hai đơn vị) Số gồm 2 đơn vị, 3 phần mười, 8 phần trăm. Viết là: 2,38. Đọc là: Hai phẩy ba mươi tám.
  4. b) Hàng Trăm Chục Đơn vị Phần mười Phần trăm Phần nghìn 100 10 1 1 100 10 1 1 100 1 3 2 5 , 4 3 1 Số gồm 3 trăm, 2 chục, 5 đơn vị, 4 phần mười, 3 phần trăm, 1 phần nghìn. Viết là: 325,431. Đọc là: Ba trăm hai mươi lăm phẩy bốn trăm ba mươi mốt.
  5. Muốn viết một số thập phân, trước hết viết phần nguyên, viết dấu phẩy, sau đó viết phần thập phân. Muốn đọc một số thập phân, trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu phẩy, sau đó đọc phần thập phân.
  6. 2,7 8,56 0,195
  7. 8,56 Phần nguyên Phần thập phân 8,56 đọc là: tám phẩy năm mươi sáu
  8. 90,638 Phần nguyên Phần thập phân
  9. 1 Viết, đọc số thập phân (theo mẫu) Số thập phân gồm Viết số Đọc số 3 chục, 5 đơn vị, 6 phần mười, 35 624 Ba mươi lăm phảy sáu 2 phần trăm, 4 phần nghìn trăm hai mươi tư 116 đơn vị, 7 phần mười, 1 Một trăm mười sáu phảy phần trăm, 5 phần nghìn 116,715? bảy trăm? mười lăm 0 đơn vị, 7 phần mười, 3 phần Không phảy bảy trăm 0,73? mươi? ba 26 đơn vị và 408 phần nghìn Hai mươi sáu phảy 26,408? bốn trăm? linh tám.
  10. a) Nêu phần nguyên và phần thập phân của mỗi số thập 2 phân rồi đọc số thập phân: 327,106; 49,251; 9,362. Số Phần nguyên Phần thập phân Đọc số 327,106 327 106 Ba trăm hai mươi bảy phẩy một trăm linh sáu 49,251 49 251 Bốn mươi chín phẩy hai trăm năm mươi mốt 9,362 9 362 Chín phẩy ba trăm sáu mươi hai
  11. 2 b) Đọc các số thập phân 4,05; 12,004; 8,03; 25,009 (theo mẫu) Mẫu: • 4,05 đọc là: Bốn phẩy không năm • 12,004 đọc là: Mười hai phẩy không không bốn 4,05 đọc là: Bốn phẩy không năm 12,004 đọc là: Mười hai phẩy không không bốn 8,03 đọc là: Tám phẩy không ba 25,009 đọc là: Hai mươi lăm phẩy không không chín
  12. 3 Chọn số thập phân thích hợp với mỗi phân số thập phân (theo mẫu).