Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 (Luyện từ và câu) Sách Kết nối tri thức - Bài: Luyện tập về từ đa nghĩa - Năm học 2024-2025 - Phan Thị Ánh Tuyết

pptx 17 trang Diệp Chi 14/03/2026 110
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 (Luyện từ và câu) Sách Kết nối tri thức - Bài: Luyện tập về từ đa nghĩa - Năm học 2024-2025 - Phan Thị Ánh Tuyết", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_tieng_viet_lop_5_luyen_tu_va_cau_sach_ket_noi_tri.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 (Luyện từ và câu) Sách Kết nối tri thức - Bài: Luyện tập về từ đa nghĩa - Năm học 2024-2025 - Phan Thị Ánh Tuyết

  1. Em hãy tìm và xếp các từ theo các nhóm nghĩa: Từ dùng với nghĩa gốc và Từ dùng với nghĩa chuyển
  2. khuôn mặt, tay trái, cửa sổ, cửa biển, đứng đầu, đầu tóc, tay chân, mặt bàn, xấu bụng, đau bụng Từ dùng với nghĩa gốc Từ dùng với nghĩa chuyển khuôn mặt, cửa sổ, cửa biển, đứng đầu, đầu tóc, tay trái, đau tay chân, mặt bàn, bụng xấu bụng
  3. Nêu nghĩa của từ hạt trong mỗi đoạn thơ dưới đây. Từ hạt trong đoạn thơ nào được dùng với nghĩa gốc? 5
  4. Nghĩa gốc: Chỉ bộ Nghĩa chuyển: Chỉ 5 phận nằm trong quả, phần chất lỏng có có thể nảy mầm hình giống như hạt thành cây con của quả.
  5. Trong hai đoạn thơ dưới đây, từ chân được dùng với các nghĩa nào? Các nghĩa đó có gì giống và khác nhau?
  6. Hoàn thành phiếu học tập
  7. chân:Giống phần nhau: dưới haicùng nétcủa mộtnghĩa vật (cáiđều com-pa, chỉ phần cái gậy,phía cái dưới kiềng) cùng, để đỡ vật đó có thể đứng được có tác dụng nâng đỡ => nghĩa chuyển Khác nhau: +chân: Từ chân phần ở câu dưới a: dùng cùng để chỉcủa bộ cơphận thể củangười vật, cóvà tác động dụng vật,đỡ vật. có chức năng di +chuyển Từ chân (bước) ở câu b: dùng để chỉ bộ phận cơ=> thể nghĩa người gốc và động vật, tác dụng giúp nâng đỡ cơ thể và di chuyển
  8. Đặt câu để phân biệt các nghĩa của mỗi từ sau đây: 5
  9. Mũi tàu như một tấm khiên lớn xé toang cả (1) Lan có chiếc mũi khối nước khổng lồ. rất cao và thẳng.
  10. Kết quả thi của Hoa cao thứ 2 trong khối. (2) Bạn Mai cao 1 m 60 rồi đấy.
  11. Hãy đặt câu và giải thích ý nghĩa của các từ sau: tốt bụng, no bụng; xanh xanh, xanh xao; vị ngọt, nói ngọt...
  12. Ví dụ: Hắn ăn ngấu nghiến cho tới khi no bụng. (bụng: bộ phận của cơ thể; nghĩa gốc)